请把名单给我。
Qǐng bǎ míngdān gěi wǒ.
Xin hãy đưa danh sách cho tôi.
Please give me the list.
“名单” là danh từ: danh sách tên người. Hay đi với 上 để nói ai có tên ở đó: “名单 上 有 他 的 名字”. Ghép phía trước để nói danh sách gì: “学生 名单”. Lập danh sách nói “列 名单”. Đừng lẫn với “名字” (tên của một người).
名单 viết sang phồn thể là 名單 míng dān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.