我喜欢吃香蕉。
Wǒ xǐhuān chī xiāngjiāo.
Tôi thích ăn chuối.
I like to eat bananas.
香蕉 là danh từ: quả chuối. Đếm từng quả bằng 根 hoặc 个: 一 根 香蕉; cả nải dùng 串; mua theo cân dùng 斤. Hay đi với 吃, 买, 剥 (bóc vỏ). Các loại quả khác cùng chủ đề: 苹果, 西瓜, 葡萄.