他吃了一块口香糖。
Tā chī le yí kuài kǒuxiāngtáng.
Anh ấy đã ăn một miếng kẹo cao su.
He ate a piece of gum.
“口香糖” (kẹo cao su) là danh từ, lượng từ “块” hoặc “片”: “一 块 口香糖”. Động từ hay đi kèm là “嚼” (nhai) hoặc “吃”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.