Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 香

香

xiāng
Âm Hán-Việt: hương
HSK 3.0 cấp 4
thơm, hương
fragrant

Cách dùng chữ này

Tính từ “thơm”: “花很香” (hoa rất thơm). Dùng cho đồ ăn còn có nghĩa thơm ngon; ngủ say cũng có thể dùng 香. Ghép: “香蕉” (chuối), “香水” (nước hoa). Đối nghĩa với 臭 (hôi).

Đây là một bộ thủ

「香」 là bộ thủ số 186 trong 214 bộ Khang Hy, 9 nét, nghĩa gốc: thơm.

Chữ mang bộ này: 香 xiāng (thơm) · 香港 Xiānggǎng (Hồng Kông)

Ví dụ câu

这朵花很香。

Zhè duǒ huā hěn xiāng.

Bông hoa này rất thơm.

This flower is very fragrant.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「香」