我喜欢吃香肠。
Wǒ xǐhuan chī xiāngcháng.
Tôi thích ăn xúc xích.
I like to eat sausages.
“香肠” (xúc xích) là danh từ, lượng từ “根”: “一根 香肠”. Trong tiếng Trung nó gọi chung các loại xúc xích, kể cả lạp xưởng; riêng lạp xưởng phơi khô kiểu Quảng Đông còn gọi là làcháng. Hay đi với “吃”, “买”, “烤”: “我 喜欢 吃 香肠”.
香肠 viết sang phồn thể là 香腸 xiāng cháng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.