Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 香肠

香肠

xiāng cháng
Âm Hán-Việt: hương trường
HSK 3.0 cấp 6
xúc xích, lạp xưởng
sausage

Ví dụ câu

我喜欢吃香肠。

Wǒ xǐhuan chī xiāngcháng.

Tôi thích ăn xúc xích.

I like to eat sausages.

Cách dùng từ này

“香肠” (xúc xích) là danh từ, lượng từ “根”: “一根 香肠”. Trong tiếng Trung nó gọi chung các loại xúc xích, kể cả lạp xưởng; riêng lạp xưởng phơi khô kiểu Quảng Đông còn gọi là làcháng. Hay đi với “吃”, “买”, “烤”: “我 喜欢 吃 香肠”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

香肠 viết sang phồn thể là 香腸 xiāng cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →