Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 香油

香油

xiāng yóu
Âm Hán-Việt: hương du
HSK 3.0 cấp 9
dầu vừng/dầu mè
sesame oil

Ví dụ câu

妈妈在菜里加了点香油。

Māma zài cài lǐ jiā le diǎn xiāng yóu.

Mẹ cho thêm một chút dầu mè vào món ăn.

Mom added a little sesame oil to the dish.

Cách dùng từ này

"香油" (dầu mè, dầu vừng) là danh từ, chỉ dầu ép từ vừng rang, mùi rất thơm, thường rưới vài giọt vào món trộn, canh, nước chấm: "在 菜 里 加 点儿 香油". Vì dùng ít nên hay đi với "一点儿", "几 滴". Đừng lẫn với "香水" (nước hoa) vì cùng chữ "香".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →