Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 红酒

红酒

hóng jiǔ
Âm Hán-Việt: hồng tửu
HSK 3.0 cấp 3
rượu vang đỏ
red wine

Ví dụ câu

晚餐时我们喝了一点红酒。

Wǎncān shí wǒmen hē le yīdiǎn hóngjiǔ.

Bữa tối chúng tôi uống một chút rượu vang đỏ.

We drank a little red wine at dinner.

Cách dùng từ này

danh từ, chỉ loại rượu vang đỏ; thường đứng sau động từ như “uống”, “mua”; thường đi kèm với lượng từ “瓶” (chai, 1 chai) hoặc “杯” (ly); người học thường nhầm lẫn với “红茶” (trà đen) nên cần chú ý ngữ cảnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

红酒 viết sang phồn thể là 紅酒 hóng jiǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →