她喜欢穿红色的衣服。
Tā xǐhuan chuān hóngsè de yīfu.
Cô ấy thích mặc quần áo màu đỏ.
She likes to wear red clothes.
“红色” là danh từ chỉ màu, nghĩa là màu đỏ. Đứng trước danh từ để chỉ màu của vật, có thể kèm 的: 红色的 + 衣服 (quần áo màu đỏ). Làm vị ngữ thì dùng khuôn 是红色的. Màu đỏ ở Trung Quốc gắn với may mắn, ngày vui. Đừng nhầm với 红茶, nghĩa là trà đen chứ không phải màu.
红色 viết sang phồn thể là 紅色 hóng sè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.