Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 白色

白色

bái sè
Âm Hán-Việt: bạch sắc
HSK 3.0 cấp 2
màu trắng
white

Ví dụ câu

他穿了一件白色衬衫。

Tā chuān le yí jiàn báisè chènshān.

Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu trắng.

He wore a white shirt.

Cách dùng từ này

“白色” là danh từ chỉ màu, nghĩa là màu trắng. Đứng trước danh từ để chỉ màu của vật, có thể kèm 的 hoặc không: 白色 + 衬衫 (áo sơ mi trắng), 白色的 + 衣服. Làm vị ngữ thì dùng khuôn 是白色的. Chữ 白 đứng một mình là tính từ “trắng”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →