这朵花是黄色的,很好看。
Zhè duǒ huā shì huángsè de, hěn hǎokàn.
Bông hoa này màu vàng, rất đẹp.
This flower is yellow and very pretty.
黄色 là danh từ chỉ màu: màu vàng. Làm định ngữ thường thêm 的: 黄色 的 衣服; cũng nói gọn là 黄 衣服. Làm vị ngữ dùng 是… 的: 这 朵 花 是 黄色 的. Lưu ý 黄色 khi đi với sách, phim, trang web còn mang nghĩa bóng là nội dung đồi trụy, nên nói về màu của vật thì cẩn thận ngữ cảnh.
黄色 viết sang phồn thể là 黃色 huáng sè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.