我喜欢吃白菜。
Wǒ xǐhuān chī báicài.
Tôi thích ăn cải thảo.
I like to eat Chinese cabbage.
白菜 là danh từ: cải thảo, loại rau lá trắng xanh rất phổ biến trong bữa ăn của người Trung Quốc, nhất là vào mùa đông. Đếm cả cây bằng 棵: 一 棵 白菜; mua theo cân thì dùng 斤: 两 斤 白菜. Hay đi với 买, 吃, 炒 (xào).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.