Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蔬菜

蔬菜

shū cài
Âm Hán-Việt: sơ thái
HSK 3.0 cấp 5
rau củ, rau xanh
vegetables

Ví dụ câu

多吃蔬菜对身体好。

Duō chī shūcài duì shēntǐ hǎo.

Ăn nhiều rau tốt cho sức khỏe.

Eating more vegetables is good for health.

Cách dùng từ này

“蔬菜” (rau, rau củ) là danh từ chỉ chung các loại rau, sắc thái trang trọng hơn “菜”. Hay gặp: “多 吃 蔬菜”, “新鲜 蔬菜”, “蔬菜 和 水果”. “菜” còn có nghĩa “món ăn”, nên khi cần nói rõ là rau thì dùng “蔬菜”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →