Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奶茶

奶茶

nǎi chá
Âm Hán-Việt: nãi trà
HSK 3.0 cấp 2
trà sữa
milk tea

Ví dụ câu

我喝了一杯奶茶。

Wǒ hē le yì bēi nǎi chá.

Tôi đã uống một ly trà sữa.

I drank a cup of milk tea.

Cách dùng từ này

“奶茶” là danh từ, nghĩa là trà sữa. Lượng từ thường dùng là 杯: 一杯奶茶 (một ly trà sữa). Hay đi với các động từ 喝 (uống), 买 (mua), 点 (gọi món): 喝 + 奶茶.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →