Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 牛奶

牛奶

niú nǎi
Âm Hán-Việt: ngưu nãi
HSK 3.0 cấp 1
sữa bò
cow's milk

Ví dụ câu

我每天喝牛奶。

Wǒ měitiān hē niúnǎi.

Tôi uống sữa bò mỗi ngày.

I drink milk every day.

Cách dùng từ này

"牛奶" là danh từ, chỉ "sữa bò". Thường đứng sau động từ "喝" (uống), "买" (mua) hoặc làm tân ngữ cho các động từ. Có thể đi kèm với lượng từ "杯" (cốc), "瓶" (chai).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →