Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 牛

牛

niú
Âm Hán-Việt: ngưu
HSK 3.0 cấp 3
bò, trâu
cow, ox, bull

Cách dùng chữ này

"牛" là danh từ chỉ động vật bò, trâu. Thường xuất hiện trong "牛奶" (sữa bò), "牛仔裤" (quần jeans), "奶牛" (bò sữa), "吹牛" (nói khoác/ba hoa).

Đây là một bộ thủ

「牛」 là bộ thủ số 93 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: trâu, bò.

Chữ mang bộ này: 牛 niú (bò) · 物 wù (vật) · 特 tè (đặc biệt)

Ví dụ câu

牛吃草。

Niú chī cǎo.

Con bò ăn cỏ.

The cow eats grass.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「牛」