"牛" là danh từ chỉ động vật bò, trâu. Thường xuất hiện trong "牛奶" (sữa bò), "牛仔裤" (quần jeans), "奶牛" (bò sữa), "吹牛" (nói khoác/ba hoa).
「牛」 là bộ thủ số 93 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: trâu, bò.
Chữ mang bộ này: 牛 niú (bò) · 物 wù (vật) · 特 tè (đặc biệt)
牛吃草。
Niú chī cǎo.
Con bò ăn cỏ.
The cow eats grass.