Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 骑

骑

qí
Âm Hán-Việt: kị
HSK 3.0 cấp 3
cưỡi
to ride (a horse, a bicycle)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 骑 viết sang phồn thể là 騎.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

马 (ngựa) + 奇 (kỳ, gợi âm qí): người ngồi trên lưng ngựa → cưỡi.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ cưỡi, dùng cho thứ phải ngồi giạng chân: 骑马 (cưỡi ngựa), 骑自行车 (đi xe đạp). Đi ô tô, tàu xe thì dùng 坐 hoặc 开, không dùng 骑.

Ví dụ câu

他骑马。

Tā qí mǎ.

Anh ấy cưỡi ngựa.

He rides a horse.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「骑」