我穿牛仔裤去学校。
Wǒ chuān niú zǎi kù qù xué xiào.
Tôi mặc quần jeans đến trường.
I wear jeans to school.
"牛仔裤" (quần jeans) là danh từ, lượng từ là "条": "一 条 牛仔裤". Hay đi với động từ "穿" (mặc) và "买". Đây là một loại "裤子" (quần dài), giống "短裤" (quần đùi).
牛仔裤 viết sang phồn thể là 牛仔褲 niú zǎi kù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.