请仔细阅读这份文件。
Qǐng zǐxì yuèdú zhè fèn wénjian.
Hãy đọc kỹ tài liệu này.
Please read this document carefully.
“仔细” (kỹ, cẩn thận) là tính từ. Làm trạng ngữ trước động từ: “请 仔细 阅读”, “仔细 看”; làm vị ngữ: “他 做事 很 仔细”. Gần nghĩa “细心”: “仔细” nói cách làm việc kỹ lưỡng, “细心” nói tính người chu đáo.
仔细 viết sang phồn thể là 仔細 zǐ xì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.