请给我一份详细的报告。
Qǐng gěi wǒ yí fèn xiángxì de bàogào.
Hãy cho tôi một bản báo cáo chi tiết.
Please give me a detailed report.
详细 viết sang phồn thể là 詳細 xiáng xì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.