Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 细菌

细菌

xì jūn
Âm Hán-Việt: tế khuẩn
HSK 3.0 cấp 6
vi khuẩn
bacterium

Ví dụ câu

抗生素能杀死细菌,但不能杀死病毒。

Kàngshēngsù néng shā sǐ xìjūn, dàn bùnéng shā sǐ bìngdú.

Kháng sinh có thể tiêu diệt vi khuẩn nhưng không thể tiêu diệt virus.

Antibiotics can kill bacteria but cannot kill viruses.

Cách dùng từ này

"细菌" (vi khuẩn) là danh từ, hay đi với "杀死", "感染" (nhiễm): "细菌 感染". Khác "病毒" (virus): kháng sinh diệt được vi khuẩn nhưng không diệt được virus. Chuyện vệ sinh thường ngày hay nói "有 细菌" (có vi khuẩn, không sạch).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

细菌 viết sang phồn thể là 細菌 xì jūn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →