人体由无数个细胞组成。
Réntǐ yóu wúshù gè xìbāo zǔchéng.
Cơ thể người được cấu thành từ vô số tế bào.
The human body is composed of countless cells.
"细胞" (tế bào) là danh từ sinh học, lượng từ "个": "无数 个 细胞", hay đi với "分裂" (phân chia). Khẩu ngữ dùng nghĩa bóng chỉ năng khiếu bẩm sinh: "艺术 细胞" (năng khiếu nghệ thuật), "没有 运动 细胞" (không có khiếu thể thao).
细胞 viết sang phồn thể là 細胞 xì bāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.