Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地质

地质

dì zhì
Âm Hán-Việt: địa chất
HSK 3.0 cấp 6
địa chất
geology

Ví dụ câu

地质学家通过岩层研究地球历史。

Dìzhìxué jiā tōngguò yáncéng yánjiū dìqiú lìshǐ.

Các nhà địa chất học nghiên cứu lịch sử trái đất thông qua các lớp đá.

Geologists study Earth's history through rock layers.

Cách dùng từ này

“地质” (địa chất) là danh từ thiên về khoa học, chỉ cấu tạo đất đá của vỏ Trái Đất. Hay làm định ngữ: “地质学家” (nhà địa chất), “地质 灾害” (thiên tai địa chất như sạt lở). Đừng nhầm với “地理” (địa lý): “地理” nói về vị trí, khí hậu, dân cư; “地质” nói về đất đá bên dưới.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

地质 viết sang phồn thể là 地質 dì zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →