他喜欢考古。
Tā xǐhuān kǎogǔ.
Anh ấy thích khảo cổ học.
He likes archaeology.
"考古" (khảo cổ) vừa là động từ vừa là danh từ chỉ ngành: "他 喜欢 考古", "考古 发现". Người làm nghề là "考古学家". Hay đi với "文物" (cổ vật).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.