Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 理科

理科

lǐ kē
Âm Hán-Việt: lí khoa
HSK 3.0 cấp 6
khoa học tự nhiên
the sciences (as opposed to the humanities 科)

Ví dụ câu

他喜欢理科。

Tā xǐhuān lǐkē.

Anh ấy thích khoa học tự nhiên.

He likes science.

Cách dùng từ này

"理科" (khối tự nhiên) là danh từ chỉ nhóm môn khoa học tự nhiên như toán, lý, hóa, sinh. Hay đi với "学", "喜欢": "他 喜欢 理科". Cũng làm định ngữ, như học sinh khối tự nhiên. Đối lại là "文科" (khối xã hội), gồm văn, sử, địa.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →