他喜欢理科。
Tā xǐhuān lǐkē.
Anh ấy thích khoa học tự nhiên.
He likes science.
"理科" (khối tự nhiên) là danh từ chỉ nhóm môn khoa học tự nhiên như toán, lý, hóa, sinh. Hay đi với "学", "喜欢": "他 喜欢 理科". Cũng làm định ngữ, như học sinh khối tự nhiên. Đối lại là "文科" (khối xã hội), gồm văn, sử, địa.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.