他代理公司业务。
Tā dàilǐ gōngsī yèwù.
Anh ấy đại lý kinh doanh cho công ty.
He acts as an agent for the company.
“代理” là động từ: làm thay, đại diện, quyền (chức vụ): “代理 公司 业务”, “代理 总经理” (quyền tổng giám đốc). Cũng làm danh từ chỉ đại lý: “代理 商”. Khác “代替” (thay thế hẳn): “代理” là làm thay trong lúc người kia vắng hoặc theo uỷ quyền.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.