Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 代理

代理

dài lǐ
Âm Hán-Việt: đại lí
HSK 3.0 cấp 6
đại lý, thay mặt
to act on behalf of sb in a responsible position

Ví dụ câu

他代理公司业务。

Tā dàilǐ gōngsī yèwù.

Anh ấy đại lý kinh doanh cho công ty.

He acts as an agent for the company.

Cách dùng từ này

“代理” là động từ: làm thay, đại diện, quyền (chức vụ): “代理 公司 业务”, “代理 总经理” (quyền tổng giám đốc). Cũng làm danh từ chỉ đại lý: “代理 商”. Khác “代替” (thay thế hẳn): “代理” là làm thay trong lúc người kia vắng hoặc theo uỷ quyền.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →