Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 朝代

朝代

cháo dài
Âm Hán-Việt: triều đại
HSK 3.0 cấp 6
triều đại
dynasty

Ví dụ câu

中国历史上共有多少个朝代?

Zhōngguó lìshǐ shàng gòng yǒu duōshǎo gè cháodài?

Trung Quốc trong lịch sử có bao nhiêu triều đại?

How many dynasties were there in Chinese history?

Cách dùng từ này

“朝代” (cháodài, triều đại) là danh từ, chỉ thời kỳ một dòng họ vua nối nhau cai trị, như nhà Đường, nhà Tống. Hay gặp: “哪个 朝代”, “历史 上 的 朝代”. Chú ý “朝” ở đây đọc cháo, không đọc zhāo (buổi sáng) như trong “朝气”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →