我们要为后代保护环境。
Wǒmen yào wèi hòudài bǎohù huánjìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho thế hệ mai sau.
We must protect the environment for future generations.
"后代" (con cháu, đời sau) là danh từ, chỉ con cháu của một người hoặc thế hệ sau nói chung: "为 后代 保护 环境", "他 没有 后代". Gần nghĩa "后人"; "后代" dùng nhiều trong khẩu ngữ và còn nói được về động vật, cây trồng, còn "后人" chỉ dùng cho người.
后代 viết sang phồn thể là 後代 hòu dài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.