Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 理财

理财

lǐ cái
Âm Hán-Việt: lí tài
HSK 3.0 cấp 6
quản lý tài chính
financial management, finance

Ví dụ câu

她学习理财知识。

Tā xuéxí lǐcái zhīshi.

Cô ấy học kiến thức quản lý tài chính.

She studies financial management knowledge.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

理财 viết sang phồn thể là 理財 lǐ cái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →