Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 财务

财务

cái wù
Âm Hán-Việt: tài vụ
HSK 3.0 cấp 6
tài chính/tài vụ
financial affairs

Ví dụ câu

他在公司负责财务工作。

Tā zài gōngsī fùzé cáiwù gōngzuò.

Anh ấy phụ trách công việc tài chính trong công ty.

He is in charge of financial work in the company.

Cách dùng từ này

“财务” (tài vụ) là danh từ, chỉ công việc quản lý thu chi, sổ sách tiền bạc của một cơ quan, công ty: “负责 财务 工作”, “财务 部” (phòng tài vụ). So với “财政” (tài chính công) là thu chi ngân sách quốc gia, và “金融” (tài chính) là lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng, chứng khoán.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

财务 viết sang phồn thể là 財務 cái wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →