Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 财物

财物

cái wù
Âm Hán-Việt: tài vật
HSK 3.0 cấp 6
tài sản/của cải
property

Ví dụ câu

他保护了自己的财物。

Tā bǎohù le zìjǐ de cáiwù.

Anh ấy đã bảo vệ tài sản của mình.

He protected his property.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

财物 viết sang phồn thể là 財物 cái wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →