他的财产很多。
Tā de cáichǎn hěn duō.
Tài sản của anh ấy rất nhiều.
He has a lot of property.
“财产” (tài sản) là danh từ, chỉ của cải thuộc quyền sở hữu của một người hay tổ chức: “个人 财产”, “国家 财产”, “保护 财产”. Lượng từ thường dùng “笔”: “一 笔 财产”. So với “财富” (của cải): “财富” rộng và trừu tượng hơn, như “健康 是 财富”; “财产” là tài sản cụ thể, có chủ sở hữu.
财产 viết sang phồn thể là 財產 cái chǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.