我更喜欢国产手机。
Wǒ gèng xǐhuān guóchǎn shǒujī.
Tôi thích điện thoại nội địa hơn.
I prefer domestically produced phones.
"国产" (sản xuất trong nước) là tính từ chỉ thuộc tính, đứng trước danh từ: "国产 手机", "国产 电影", "国产 汽车". Không nhận phó từ mức độ, không nói "很 国产". Đối lập với "进口" (nhập khẩu): "国产 的 还是 进口 的". Trong tiếng Trung, "国产" hiểu là do Trung Quốc sản xuất.
国产 viết sang phồn thể là 國產 guó chǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.