Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国会

国会

guó huì
Âm Hán-Việt: quốc hội
HSK 3.0 cấp 6
quốc hội
Storthing, Oireachtas, Cortes, Congress, congress, diet, the Diet, duma, congressional, Capitol, par

Ví dụ câu

国会正在讨论新法律。

Guóhuì zhèngzài tǎolùn xīn fǎlǜ.

Quốc hội đang thảo luận luật mới.

The parliament is discussing a new law.

Cách dùng từ này

"国会" (quốc hội, nghị viện) là danh từ, thường dùng khi nói về cơ quan lập pháp của một số nước như Mỹ, Nhật: "美国 国会", "国会 议员" (nghị sĩ). Hay đi với "通过" (thông qua), "讨论". Gần nghĩa "议会"; cơ quan tương đương ở Trung Quốc mang một tên gọi riêng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国会 viết sang phồn thể là 國會 guó huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →