国会正在讨论新法律。
Guóhuì zhèngzài tǎolùn xīn fǎlǜ.
Quốc hội đang thảo luận luật mới.
The parliament is discussing a new law.
"国会" (quốc hội, nghị viện) là danh từ, thường dùng khi nói về cơ quan lập pháp của một số nước như Mỹ, Nhật: "美国 国会", "国会 议员" (nghị sĩ). Hay đi với "通过" (thông qua), "讨论". Gần nghĩa "议会"; cơ quan tương đương ở Trung Quốc mang một tên gọi riêng.
国会 viết sang phồn thể là 國會 guó huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.