Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国旗

国旗

guó qí
Âm Hán-Việt: quốc kì
HSK 3.0 cấp 6
quốc kỳ, cờ quốc gia
flag, ensign, national flag

Ví dụ câu

我们每天升国旗。

Wǒmen měitiān shēng guóqí.

Chúng tôi kéo cờ quốc gia mỗi ngày.

We raise the national flag every day.

Cách dùng từ này

"国旗" (quốc kỳ) là danh từ, lượng từ "面": "一面 国旗". Đi với các động từ "升" (kéo lên), "降" (hạ xuống), "挂" (treo): "升 国旗". Từ cùng nhóm: "国歌" (quốc ca).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国旗 viết sang phồn thể là 國旗 guó qí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →