我们每天升国旗。
Wǒmen měitiān shēng guóqí.
Chúng tôi kéo cờ quốc gia mỗi ngày.
We raise the national flag every day.
"国旗" (quốc kỳ) là danh từ, lượng từ "面": "一面 国旗". Đi với các động từ "升" (kéo lên), "降" (hạ xuống), "挂" (treo): "升 国旗". Từ cùng nhóm: "国歌" (quốc ca).
国旗 viết sang phồn thể là 國旗 guó qí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.