Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国宝

国宝

guó bǎo
Âm Hán-Việt: quốc bảo
HSK 3.0 cấp 6
quốc bảo
national treasure

Ví dụ câu

大熊猫是中国的国宝。

Dàxióngmāo shì Zhōngguó de guóbǎo.

Gấu trúc lớn là quốc bảo của Trung Quốc.

The giant panda is a national treasure of China.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国宝 viết sang phồn thể là 國寶 guó bǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →