国王住在大宫殿里。
Guówáng zhù zài dà gōngdiàn lǐ.
Nhà vua sống trong cung điện lớn.
The king lives in a big palace.
“国王” (vua, quốc vương) là danh từ chỉ người đứng đầu một vương quốc, hay gặp trong truyện cổ tích và sách lịch sử. Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: “国王 住 在 宫殿 里” (nhà vua sống trong cung điện). Lượng từ “位” hoặc “个”. Đất nước có vua gọi là “王国” (vương quốc); vợ vua là “王后” (hoàng hậu).
国王 viết sang phồn thể là 國王 guó wáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.