Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国王

国王

guó wáng
Âm Hán-Việt: quốc vương
HSK 3.0 cấp 6
quốc vương, vua
regal, crowned_head, Rex, crown, kingdom, Pharaoh, male monarch, roi, king

Ví dụ câu

国王住在大宫殿里。

Guówáng zhù zài dà gōngdiàn lǐ.

Nhà vua sống trong cung điện lớn.

The king lives in a big palace.

Cách dùng từ này

“国王” (vua, quốc vương) là danh từ chỉ người đứng đầu một vương quốc, hay gặp trong truyện cổ tích và sách lịch sử. Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: “国王 住 在 宫殿 里” (nhà vua sống trong cung điện). Lượng từ “位” hoặc “个”. Đất nước có vua gọi là “王国” (vương quốc); vợ vua là “王后” (hoàng hậu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国王 viết sang phồn thể là 國王 guó wáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →