他负责公司日常事务。
Tā fùzé gōngsī rìcháng shìwù.
Anh ấy phụ trách công việc hàng ngày của công ty.
He is in charge of the company's daily affairs.
事务 viết sang phồn thể là 事務 shì wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.