Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 此事

此事

cǐ shì
Âm Hán-Việt: thử sự
HSK 3.0 cấp 6
việc này, chuyện này
This matter

Ví dụ câu

此事与我无关。

Cǐ shì yǔ wǒ wúguān.

Việc này không liên quan đến tôi.

This matter has nothing to do with me.

Cách dùng từ này

“此事” (việc này) là cách nói văn viết, “此” tương đương “这”; khẩu ngữ nói “这 件 事”. Hay làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong văn bản, thông báo: “此事 与 我 无关”, “关于 此事”. Cùng kiểu với “此刻”, “此处”, đều mang sắc thái trang trọng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →