Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 此处

此处

cǐ chù
Âm Hán-Việt: thử xứ
HSK 3.0 cấp 6
đây, nơi này
this place, here (literary)

Ví dụ câu

请在此处签名。

Qǐng zài cǐ chù qiānmíng.

Xin hãy ký tên ở đây.

Please sign here.

Cách dùng từ này

“此处” (chỗ này, nơi đây) là danh từ chỉ nơi chốn, văn viết, tương đương “这里” trong khẩu ngữ. Hay gặp trên biển báo, văn bản: “请 在 此处 签名” (xin ký tên tại đây), “此处 禁止 停车”. Thường đứng sau giới từ “在”, “从”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

此处 viết sang phồn thể là 此處 cǐ chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →