他因为闯红灯被处罚了。
Tā yīnwèi chuǎng hóngdēng bèi chǔfá le.
Anh ấy bị phạt vì vượt đèn đỏ.
He was punished for running a red light.
“处罚” (xử phạt) là động từ, hay dùng ở thể bị động: “被 处罚” (bị phạt). Cũng làm danh từ: “受到 处罚” (chịu hình phạt). Khác “惩罚” (trừng phạt, sắc thái nặng hơn) và “罚款” (phạt tiền). Chữ “处” ở đây đọc thanh 3 (chǔ), không đọc chù như trong “到处”.
处罚 viết sang phồn thể là 處罰 chǔ fá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.