这个工具有很多用处。
Zhège gōngjù yǒu hěnduō yòngchù.
Công cụ này có nhiều công dụng.
This tool has many uses.
“用处” là danh từ, chỉ công dụng, tác dụng. Thường đứng sau động từ “有” hoặc “没有”.
用处 viết sang phồn thể là 用處 yòng chù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.