Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 科目

科目

kē mù
Âm Hán-Việt: khoa mục
HSK 3.0 cấp 6
môn học/khoa mục
academic subject

Ví dụ câu

我最喜欢的科目是数学。

Wǒ zuì xǐhuān de kēmù shì shùxué.

Môn học tôi thích nhất là toán.

My favorite subject is math.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →