Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 儿科

儿科

ér kē
Âm Hán-Việt: nhi khoa
HSK 3.0 cấp 6
khoa nhi, chuyên khoa trẻ em
pediatrics

Ví dụ câu

她带孩子去看儿科。

Tā dài háizi qù kàn érkē.

Cô ấy đưa con đi khám khoa nhi.

She took the child to pediatrics.

Cách dùng từ này

"儿科" (khoa nhi) là danh từ, chỉ chuyên khoa khám chữa bệnh cho trẻ em trong bệnh viện: "看 儿科" (khám nhi), "儿科 医生". Các khoa khác gọi theo cùng kiểu: "内科" (khoa nội), "外科" (khoa ngoại).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

儿科 viết sang phồn thể là 兒科 ér kē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →