这是少儿节目。
Zhè shì shào'ér jiémù.
Đây là chương trình thiếu nhi.
This is a children's program.
“少儿” (thiếu nhi) là danh từ, ghép từ “少年” và “儿童”; chữ “少” đọc thanh 4 (shào), không phải shǎo. Hay làm định ngữ: “少儿 节目” (chương trình thiếu nhi), “少儿 英语”. Khác “少年” (thiếu niên, tuổi lớn hơn).
少儿 viết sang phồn thể là 少兒 shào ér.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.