Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 婴儿

婴儿

yīng ér
Âm Hán-Việt: anh nhi
HSK 3.0 cấp 6
trẻ sơ sinh
infant

Ví dụ câu

婴儿在睡觉。

Yīng'ér zài shuìjiào.

Em bé đang ngủ.

The baby is sleeping.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

婴儿 viết sang phồn thể là 嬰兒 yīng ér.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →