北京有众多名胜古迹。
Běijīng yǒu zhòngduō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích.
Beijing has numerous famous scenic spots and historical sites.
"古迹" (di tích cổ) là danh từ, hay đi đôi với "名胜" thành "名胜古迹" (danh lam thắng cảnh và di tích). Đi với các động từ "参观", "保护": "保护 古迹". Khác "遗址" (di chỉ, phế tích còn lại của công trình cũ).
古迹 viết sang phồn thể là 古蹟 gǔ jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.