他喜欢收藏古董。
Tā xǐhuān shōucáng gǔdǒng.
Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.
He likes collecting antiques.
“古董” (đồ cổ) là danh từ, thường làm tân ngữ sau “收藏” (sưu tầm), “买”, “卖”: “他 喜欢 收藏 古董”. Lượng từ hay dùng là “件”. Khẩu ngữ còn dùng đùa để chỉ đồ quá cũ hoặc người cổ hủ: “老 古董”. Khác “古代” (thời cổ đại) là danh từ chỉ thời gian.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.