Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 考察

考察

kǎo chá
Âm Hán-Việt: khảo sát
HSK 3.0 cấp 6
khảo sát
to inspect

Ví dụ câu

他们去考察地形。

Tāmen qù kǎochá dìxíng.

Họ đi khảo sát địa hình.

They go to survey the terrain.

Cách dùng từ này

"考察" (khảo sát, thị sát) là động từ, chỉ việc đến tận nơi để quan sát, tìm hiểu: "考察 地形", "去 农村 考察". Cũng làm danh từ: "实地 考察" (khảo sát thực địa). Khác kǎochá viết bằng chữ khác (kiểm tra, đánh giá kiến thức), đồng âm khác chữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →