他们去考察地形。
Tāmen qù kǎochá dìxíng.
Họ đi khảo sát địa hình.
They go to survey the terrain.
"考察" (khảo sát, thị sát) là động từ, chỉ việc đến tận nơi để quan sát, tìm hiểu: "考察 地形", "去 农村 考察". Cũng làm danh từ: "实地 考察" (khảo sát thực địa). Khác kǎochá viết bằng chữ khác (kiểm tra, đánh giá kiến thức), đồng âm khác chữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.