这次的考题不难。
Zhè cì de kǎotí bù nán.
Đề thi lần này không khó.
The exam questions this time are not difficult.
"考题" (đề thi, câu hỏi thi) là danh từ chỉ các câu hỏi trong bài thi, lượng từ "道" cho từng câu: "一道 考题". Hay đi với "难", "出" (ra đề): "这次 的 考题 不 难". Khác "考试" là cả kỳ thi.
考题 viết sang phồn thể là 考題 kǎo tí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.