Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 考题

考题

kǎo tí
Âm Hán-Việt: khảo đề
HSK 3.0 cấp 6
đề thi, câu hỏi thi
exam question

Ví dụ câu

这次的考题不难。

Zhè cì de kǎotí bù nán.

Đề thi lần này không khó.

The exam questions this time are not difficult.

Cách dùng từ này

"考题" (đề thi, câu hỏi thi) là danh từ chỉ các câu hỏi trong bài thi, lượng từ "道" cho từng câu: "一道 考题". Hay đi với "难", "出" (ra đề): "这次 的 考题 不 难". Khác "考试" là cả kỳ thi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

考题 viết sang phồn thể là 考題 kǎo tí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →