Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 考验

考验

kǎo yàn
Âm Hán-Việt: khảo nghiệm
HSK 3.0 cấp 6
thử thách, kiểm nghiệm
to test

Ví dụ câu

这次考试是对我们的考验。

Zhè cì kǎoshì shì duì wǒmen de kǎoyàn.

Kỳ thi này là một thử thách đối với chúng tôi.

This exam is a test for us.

Cách dùng từ này

"考验" (thử thách) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: "这件 事 考验 了 我们 的 耐心". Danh từ: "经受 考验" (trải qua thử thách), "这次 考试 是 对 我们 的 考验". Không phải một kỳ thi mà là hoàn cảnh khó để kiểm nghiệm ý chí, năng lực; khác "考试" (thi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

考验 viết sang phồn thể là 考驗 kǎo yàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →