这次考试是对我们的考验。
Zhè cì kǎoshì shì duì wǒmen de kǎoyàn.
Kỳ thi này là một thử thách đối với chúng tôi.
This exam is a test for us.
"考验" (thử thách) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: "这件 事 考验 了 我们 的 耐心". Danh từ: "经受 考验" (trải qua thử thách), "这次 考试 是 对 我们 的 考验". Không phải một kỳ thi mà là hoàn cảnh khó để kiểm nghiệm ý chí, năng lực; khác "考试" (thi).
考验 viết sang phồn thể là 考驗 kǎo yàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.